Giá vàng hôm nay 15/09/2026

Vàng miếng SJC 999.9 tại PNJ TP. Hồ Chí Minh niêm yết lúc 08:50 15/09/2026: bán ra 145.300.000 đồng/lượng (14.530.000 đồng/chỉ). Giá vàng thế giới (gold-api.com) 4.286,90 USD/ounce, quy đổi theo tỷ giá USD bán ra của Vietcombank khoảng 135.260.000 đồng/lượng.

Vàng miếng SJC (PNJ)

Bán ra

145.300.000 đồng/lượng

Mua vào 142.300.000

PNJ TP. Hồ Chí Minh · 08:50 15/09/2026

Đang thu thập dữ liệu để vẽ biểu đồ.

Nhẫn trơn PNJ 999.9

Bán ra

145.300.000 đồng/lượng

Mua vào 142.300.000

PNJ TP. Hồ Chí Minh · 08:50 15/09/2026

Vàng thế giới

XAU/USD

4.286,90 USD/ounce

Quy đổi ≈ 135.260.000 đồng/lượng

gold-api.com · 14:40 15/09/2026

USD Vietcombank

Bán ra

26.170 đồng

Mua chuyển khoản 25.790

Vietcombank · 13:52 15/09/2026

Giá vàng miếng SJC tại các cửa hàng

Đơn vị: đồng/lượng
Nơi bánMua vàoBán ra
PNJVàng miếng SJC 999.9 · TP. Hồ Chí Minh · 08:50 15/09/2026142.300.000145.300.000
PNJVàng miếng SJC 999.9 · Hà Nội · 08:50 15/09/2026142.300.000145.300.000
Phú QuýVàng miếng SJC · 08:38 15/09/2026142.300.000145.300.000

Giá vàng nhẫn trơn 99,99%

Thương hiệuMua vàoBán ra
PNJNhẫn Trơn PNJ 999.9 · TP. Hồ Chí Minh · 08:50 15/09/2026142.300.000145.300.000
PNJNhẫn Trơn PNJ 999.9 · Hà Nội · 08:50 15/09/2026142.300.000145.300.000
Phú QuýNhẫn tròn Phú Quý 999.9 · 08:38 15/09/2026142.300.000145.700.000

Xem giá vàng 9999 và vàng nhẫn

Giá 1 chỉ vàng hôm nay bao nhiêu?

1 cây vàng = 1 lượng = 10 chỉ = 37,5 gram. Giá 1 chỉ = giá 1 lượng ÷ 10.

Sản phẩmMua vào (đồng/chỉ)Bán ra (đồng/chỉ)
PNJVàng miếng SJC 999.9 · TP. Hồ Chí Minh · 08:50 15/09/202614.230.00014.530.000
PNJNhẫn Trơn PNJ 999.9 · TP. Hồ Chí Minh · 08:50 15/09/202614.230.00014.530.000
Phú QuýVàng miếng SJC · 08:38 15/09/202614.230.00014.530.000
Phú QuýNhẫn tròn Phú Quý 999.9 · 08:38 15/09/202614.230.00014.570.000

Tỷ giá ngoại tệ Vietcombank

Nguồn: vietcombank.com.vn · cập nhật lúc 13:52 15/09/2026

Ngoại tệMua tiền mặtMua chuyển khoảnBán ra
USD25.76025.79026.170
EUR29.180,4829.475,2330.719,46
JPY161,91163,55173,09
CNY3.771,933.810,033.932,12
KRW16,5318,3619,93
GBP34.086,5034.430,8135.534,14
AUD18.016,6118.198,6018.781,76
SGD19.880,2820.081,0920.766,08
THB688,07764,52796,95

Bảng giá chi tiết

Cách đọc bảng giá vàng

Giá trên trang được cập nhật thế nào?

Trang tự động lấy bảng giá công bố trên website của PNJ, Phú Quý và Vietcombank khoảng 10 phút một lần; giá thế giới lấy từ gold-api.com. Giá được hiển thị lại đúng như nguồn công bố, chỉ quy về cùng đơn vị đồng/lượng, kèm giờ niêm yết của nguồn. Sản phẩm nguồn không còn niêm yết hoặc đọc ra giá không hợp lệ sẽ được gỡ khỏi trang. Giá chỉ mang tính tham khảo, giá giao dịch thực tế do cửa hàng quyết định.